Titanium Dioxide
Pigment trắng vô cơ TiO₂ với độ đục, độ sáng và chi suất khúc xạ cao, có hai dạng tinh thể rutile và anatase.
Titanium Dioxide
Titanium Dioxide
Titanium Dioxide (TiO₂) là loại pigment trắng vô cơ được sử dụng rộng rãi, nổi tiếng với độ đục vượt trội, độ sáng và chi suất khúc xạ cao. Sản phẩm chủ yếu được sản xuất dưới hai dạng tinh thể: rutile và anatase, trong đó rutile được sử dụng phổ biến nhất cho các ứng dụng công nghiệp nhờ độ bền và khả năng chống chịu thời tiết vượt trội.
Sản phẩm bán chạy nhất
Titanium Dioxide-TiLumi®LR997 ⬇️TDS
Được thiết kế mang lại màu trắng sáng rực và khả năng gia công xuất sắc. Với khả năng phân tán tốt, chịu nhiệt cao và gia công thuận lợi, ảnh hưởng tối thiểu đến độ chảy nóng chảy.
Titanium Dioxide-TiLumi®LR998 ⬇️TDS
Có hiệu suất phân tán xuất sắc, độ đục và độ bóng vượt trội, mang lại độ trắng rực rỡ với sắc xanh dương sạch cùng khả năng chống thời tiết tốt.
Titanium Dioxide-TiLumi®R997 ⬇️TDS
Dễ phân tán trong polyolefin, với độ đục và độ trắng cao ở nồng độ TiO2 cao. Hấp thụ độ ẩm thấp, tương thích tốt với nhựa resin.
Titanium Dioxide-TiLumi®R998 ⬇️TDS
Sắc tố bền cao, đa dụng phù hợp cho nhiều ứng dụng rộng rãi, với độ bóng tốt, độ sáng cao, độ đục cao và dễ phân tán.
Titanium Dioxide-TiLumi®TL101 ⬇️TDS
Có các đặc tính sắc tố tốt như độ tinh khiết cao, kích thước hạt mịn, độ trắng cao và khả năng che phủ tốt.
|
Hạng mục kiểm tra
|
Thông số kỹ thuật
|
| Hàm lượng TiO₂ | 96% |
| Xử lý bề mặt | Alumina,Organic |
|
Lượng hút dầu (g/100g)
|
15 max
|
|
Giá trị pH
|
6.5-8.5
|
|
Khối lượng riêng thể tích (lb/gal)
|
50
|
|
Tỷ trọng (g/cm³)
|
4.1
|
| Kích thước hạt trung bình | 0.3μm |
| Độ bền nhiệt (℃) | 500 | Độ bền thời tiết (1-5) | 5 |
| Độ bền ánh sáng (Màu nguyên chất, 1-8) | 8 | Độ bền axit (1-5) | 5 |
| Độ bền ánh sáng (Pha loãng, 1-8) | 8 | Độ bền kiềm (1-5) | 5 |
NHẬN TƯ VẤN KỸ THUẬT
Cho chúng tôi biết ứng dụng của bạn
Gửi yêu cầu để nhận đề xuất grade, mẫu thử và báo giá.